ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
词典
cídiǎn
từ điển.
Hán việt: từ điển
部, 本
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Mọi từ ngữ và lời nói (讠) được hệ thống, quản lý chặt chẽ (司 — 词: từ - từ vựng) rồi đóng thành pho sách chuẩn mực (冊) đặt trang trọng trên giá cao (八 — 典: điển - sách kinh điển) để tra cứu chính là cuốn "từ điển" (词典).

Thành phần cấu tạo

词典
cídiǎn
từ điển
词
cí • từ
từ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói
司
Ty
Quản lý / âm đọc
典
diǎn • điển
Điển tích
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:từ điển.
Ví dụ (5)
zhè这gè个zì字wǒ我bú不rènshi认识,wǒ我yào要chá查yíxià一下cídiǎn词典。
Chữ này tôi không biết, tôi phải tra từ điển một chút.
I don't recognize this character; I need to look it up in the dictionary.
zhè这běn本hànyīng汉英cídiǎn词典duì对wǒ我hěn很yǒu有bāngzhù帮助。
Cuốn từ điển Hán - Anh này rất có ích đối với tôi.
This Chinese-English dictionary is very helpful to me.
xiànzài现在hěn很shǎo少rén人yòngzhǐ用纸zhì质cídiǎn词典le了,dōu都yòng用shǒujī手机chá查。
Bây giờ rất ít người dùng từ điển giấy nữa, đều dùng điện thoại để tra.
Nowadays, very few people use paper dictionaries; they all use their phones to look things up.
wǒ我xiǎng想mǎi买yì一běn本diànzi电子cídiǎn词典。
Tôi muốn mua một cái kim từ điển (từ điển điện tử).
I want to buy an electronic dictionary.
zhè这běn本cídiǎn词典tài太hòu厚le了,xiédài携带bù不fāngbiàn方便。
Cuốn từ điển này dày quá, mang theo không tiện.
This dictionary is too thick and inconvenient to carry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây