庆典
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "庆典" (qìngdiǎn) mang nghĩa "Lễ kỷ niệm", kết hợp bởi 庆 (qìng - khánh): "chúc mừng" + 典 (diǎn - điển): "Điển tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 庆: Dưới mái nhà rộng lớn (广), mọi người cùng mở tiệc lớn (大) sum vầy vui vẻ để chúc mừng và kỷ niệm ngày vui (庆). • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 庆典
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lễ kỷ niệm
Ví dụ (3)
学校举行了周年庆典。
Trường tổ chức lễ kỷ niệm thành lập.
The school held an anniversary celebration.
灯节庆典吸引了很多游客。
Lễ hội đèn thu hút rất nhiều du khách.
The Lantern Festival celebration attracted many tourists.
庆典结束后,大家一起拍照。
Sau khi lễ kỷ niệm kết thúc, mọi người cùng chụp ảnh.
After the celebration ended, everyone took photos together.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây