型号
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "型号" (xínghào) mang nghĩa "Mẫu mã", kết hợp bởi 型 (xíng - hình): "mô hình" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 型号
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mẫu mã
Ví dụ (3)
这台相机是什么型号?
Chiếc máy ảnh này là kiểu máy gì?
What model is this camera?
两个手机型号不一样。
Hai kiểu điện thoại không giống nhau.
The two phones are different models.
购买前要确认型号。
Trước khi mua cần xác nhận kiểu máy.
Make sure to check the model before buying.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây