ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
型号
xínghào
Mẫu mã
Hán việt: hình hiệu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "型号" (xínghào) mang nghĩa "Mẫu mã", kết hợp bởi 型 (xíng - hình): "mô hình" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).

Thành phần cấu tạo

型号
xínghào
Mẫu mã
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mẫu mã
Ví dụ (3)
zhè这tái台xiàngjī相机shì是shénme什么xínghào型号?
Chiếc máy ảnh này là kiểu máy gì?
What model is this camera?
liǎng两gè个shǒujī手机xínghào型号bù不yíyàng一样。
Hai kiểu điện thoại không giống nhau.
The two phones are different models.
gòumǎi购买qián前yào要quèrèn确认xínghào型号。
Trước khi mua cần xác nhận kiểu máy.
Make sure to check the model before buying.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây