发型
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "发型" (fàxíng) mang nghĩa "Kiểu tóc", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 型 (xíng - hình): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 发型
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kiểu tóc
Ví dụ (3)
她换了一个新发型。
Cô ấy đổi một kiểu tóc mới.
She got a new hairstyle.
这个发型很适合你。
Kiểu tóc này rất hợp với bạn.
This hairstyle suits you very well.
理发师正在设计发型。
Thợ cắt tóc đang thiết kế kiểu tóc.
The hairdresser is styling the hair.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây