沙发
条, 张
HSK 1/2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ mượn âm gợi hình ảnh lớp đệm êm ái mịn màng như bãi cát (沙: sa - nơi nước 氵 rút đi ít nhiều 少) có độ đàn hồi bung tỏa nâng đỡ cơ thể như cánh cung giương lên (发: phát), đó chính là chiếc "ghế sofa" (沙发) êm ấm trong phòng khách.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 沙发
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ghế sô pha, ghế sa lông (ghế nệm dài có tựa lưng và tay vịn).
Ví dụ (5)
爸爸坐在沙发上看报纸。
Bố ngồi trên ghế sofa đọc báo.
Dad is sitting on the sofa reading the newspaper.
这个沙发坐起来很舒服。
Cái ghế sofa này ngồi lên rất thoải mái.
This sofa is very comfortable to sit on.
我想买一套新沙发。
Tôi muốn mua một bộ sofa mới.
I want to buy a new sofa set.
因为太累,他在沙发上睡着了。
Vì quá mệt, anh ấy đã ngủ quên trên ghế sofa.
Because he was so tired, he fell asleep on the sofa.
请帮我把沙发挪一下。
Làm ơn giúp tôi dịch chuyển cái ghế sofa một chút.
Please help me move the sofa a bit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây