ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沙发
shāfā
ghế sô pha, ghế sa lông (ghế nệm dài có tựa lưng và tay vịn).
Hán việt: sa phát
条, 张
HSK 1/2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ mượn âm gợi hình ảnh lớp đệm êm ái mịn màng như bãi cát (沙: sa - nơi nước 氵 rút đi ít nhiều 少) có độ đàn hồi bung tỏa nâng đỡ cơ thể như cánh cung giương lên (发: phát), đó chính là chiếc "ghế sofa" (沙发) êm ấm trong phòng khách.

Thành phần cấu tạo

沙发
shāfā
ghế sofa
沙
shā • sa
Cát
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Chữ Phát (giản thể)
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ghế sô pha, ghế sa lông (ghế nệm dài có tựa lưng và tay vịn).
Ví dụ (5)
bàba爸爸zuò坐zài在shāfā沙发shàng上kàn看bàozhǐ报纸。
Bố ngồi trên ghế sofa đọc báo.
Dad is sitting on the sofa reading the newspaper.
zhè这gè个shāfā沙发zuò坐qǐlái起来hěn很shūfu舒服。
Cái ghế sofa này ngồi lên rất thoải mái.
This sofa is very comfortable to sit on.
wǒ我xiǎng想mǎi买yí一tào套xīn新shāfā沙发。
Tôi muốn mua một bộ sofa mới.
I want to buy a new sofa set.
yīnwèi因为tài太lèi累,tā他zài在shāfā沙发shàng上shuìzháo睡着le了。
Vì quá mệt, anh ấy đã ngủ quên trên ghế sofa.
Because he was so tired, he fell asleep on the sofa.
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把shāfā沙发nuó挪yíxià一下。
Làm ơn giúp tôi dịch chuyển cái ghế sofa một chút.
Please help me move the sofa a bit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây