ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沙发床
shāfāchuáng
Giường sofa
Hán việt: sa phát sàng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "沙发床" (shāfāchuáng) mang nghĩa "Giường sofa", kết hợp bởi 沙 (shā - sa): "Cát" + 发 (fā - phát): "gửi" + 床 (chuáng - sàng): "giường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沙: Khi nước thủy triều (氵) rút đi ít nhiều (少), bờ biển lộ ra vô số hạt đá mịn màng lấp lánh, chính là bãi cát (沙). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床).

Thành phần cấu tạo

沙发床
shāfāchuáng
Giường sofa
沙
shā • sa
Cát
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
床
chuáng • sàng
giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giường sofa
Ví dụ (3)
kètīng客厅lǐ里yǒu有yì一zhāng张shāfāchuáng沙发床。
Trong phòng khách có một chiếc giường sofa.
There is a sofa bed in the living room.
shāfāchuáng沙发床wǎnshang晚上kěyǐ可以dāng当chuáng床yòng用。
Giường sofa buổi tối có thể dùng làm giường.
The sofa bed can be used as a bed at night.
zhè这zhāng张shāfāchuáng沙发床hěn很jiéshěng节省kōngjiān空间。
Chiếc giường sofa này rất tiết kiệm không gian.
This sofa bed saves a lot of space.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây