沙发床
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "沙发床" (shāfāchuáng) mang nghĩa "Giường sofa", kết hợp bởi 沙 (shā - sa): "Cát" + 发 (fā - phát): "gửi" + 床 (chuáng - sàng): "giường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沙: Khi nước thủy triều (氵) rút đi ít nhiều (少), bờ biển lộ ra vô số hạt đá mịn màng lấp lánh, chính là bãi cát (沙). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 沙发床
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giường sofa
Ví dụ (3)
客厅里有一张沙发床。
Trong phòng khách có một chiếc giường sofa.
There is a sofa bed in the living room.
沙发床晚上可以当床用。
Giường sofa buổi tối có thể dùng làm giường.
The sofa bed can be used as a bed at night.
这张沙发床很节省空间。
Chiếc giường sofa này rất tiết kiệm không gian.
This sofa bed saves a lot of space.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây