ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沙
shā
Cát
Hán việt: sa
丶丶一丨ノ丶ノ
7
粒
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Khi nước thủy triều (氵) rút đi ít nhiều (少), bờ biển lộ ra vô số hạt đá mịn màng lấp lánh, chính là bãi cát (沙).

Thành phần cấu tạo

沙
shā
Cát
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cát
Ví dụ (5)
háizi孩子men们zài在shātān沙滩shàng上wán玩shā沙。
Bọn trẻ đang chơi cát trên bãi biển.
The children are playing with sand on the beach.
fēng风bǎ把shā沙chuī吹jìn进le了wǒ我de的yǎnjing眼睛。
Gió thổi cát vào mắt tôi rồi.
The wind blew sand into my eyes.
zhè这piàn片shāmò沙漠lǐ里yǒu有hěn很duō多shā沙。
Trong sa mạc này có rất nhiều cát.
There is a lot of sand in this desert.
wǒmen我们yòng用shā沙hé和shuǐní水泥jiàn建fángzi房子。
Chúng tôi dùng cát và xi măng để xây nhà.
We use sand and cement to build houses.
shāzi沙子zài在yángguāng阳光xià下shǎnshǎnfāguāng闪闪发光。
Những hạt cát lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
The sand sparkles in the sunlight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây