沙
丶丶一丨ノ丶ノ
7
粒
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Khi nước thủy triều (氵) rút đi ít nhiều (少), bờ biển lộ ra vô số hạt đá mịn màng lấp lánh, chính là bãi cát (沙).
Thành phần cấu tạo
沙
Cát
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cát
Ví dụ (5)
孩子们在沙滩上玩沙。
Bọn trẻ đang chơi cát trên bãi biển.
The children are playing with sand on the beach.
风把沙吹进了我的眼睛。
Gió thổi cát vào mắt tôi rồi.
The wind blew sand into my eyes.
这片沙漠里有很多沙。
Trong sa mạc này có rất nhiều cát.
There is a lot of sand in this desert.
我们用沙和水泥建房子。
Chúng tôi dùng cát và xi măng để xây nhà.
We use sand and cement to build houses.
沙子在阳光下闪闪发光。
Những hạt cát lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
The sand sparkles in the sunlight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây