ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沙滩
shātān
bãi biển, bãi cát.
Hán việt: sa than
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "沙滩" (shātān) mang nghĩa "bãi cát", kết hợp bởi 沙 (shā - sa): "Cát" + 滩 (tān - than): "bãi biển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沙: Khi nước thủy triều (氵) rút đi ít nhiều (少), bờ biển lộ ra vô số hạt đá mịn màng lấp lánh, chính là bãi cát (沙). • Chữ 滩: Dòng nước sông (氵) chảy qua đoạn ghềnh hiểm trở khó đi (难) bồi đắp nên vùng bãi biển, bãi cạn trải dài (滩).

Thành phần cấu tạo

沙滩
shātān
bãi cát
沙
shā • sa
Cát
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
滩
tān • than
bãi biển
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
难
Nan
Khó / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bãi biển, bãi cát.
Ví dụ (5)
wǒmen我们zài在shātān沙滩shàng上shài晒tàiyáng太阳。
Chúng tôi tắm nắng trên bãi biển.
We sunbathed on the beach.
háizi孩子men们xǐhuan喜欢zài在shātān沙滩shàng上duī堆chéngbǎo城堡。
Lũ trẻ thích xây lâu đài cát trên bãi biển.
The children like building sandcastles on the beach.
bàngwǎn傍晚,wǒmen我们zài在jīnsè金色de的shātān沙滩shàng上sànbù散步。
Chập tối, chúng tôi đi dạo trên bãi cát vàng.
At dusk, we took a walk on the golden beach.
zhè这piàn片shātān沙滩hěn很gānjìng干净,hǎishuǐ海水yě也hěn很qīngchè清澈。
Bãi biển này rất sạch sẽ, nước biển cũng rất trong.
This beach is very clean, and the seawater is also very clear.
hěn很duō多rén人zài在shātān沙滩shàng上dǎ打páiqiú排球。
Rất nhiều người đang đánh bóng chuyền trên bãi biển.
Many people are playing volleyball on the beach.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây