ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海滩
hǎitān
bãi biển
Hán việt: hải than
个, 片
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "海滩" (hǎitān) mang nghĩa "bãi biển", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 滩 (tān - than): "bãi biển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 滩: Dòng nước sông (氵) chảy qua đoạn ghềnh hiểm trở khó đi (难) bồi đắp nên vùng bãi biển, bãi cạn trải dài (滩).

Thành phần cấu tạo

海滩
hǎitān
bãi biển
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
滩
tān • than
bãi biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
难
Nan
Khó / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bãi biển
Ví dụ (3)
háizi孩子men们zài在hǎitān海滩shàng上wán玩shāzi沙子。
Bọn trẻ chơi cát trên bãi biển.
The children are playing with sand on the beach.
bàngwǎn傍晚de的hǎitān海滩hěn很ānjìng安静。
Bãi biển lúc chiều tối rất yên tĩnh.
The beach is very quiet in the evening.
wǒmen我们zhōumò周末qù去hǎitān海滩sànbù散步。
Cuối tuần chúng tôi đi dạo ở bãi biển.
We go for a walk on the beach on weekends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây