海滩
个, 片
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "海滩" (hǎitān) mang nghĩa "bãi biển", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 滩 (tān - than): "bãi biển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 滩: Dòng nước sông (氵) chảy qua đoạn ghềnh hiểm trở khó đi (难) bồi đắp nên vùng bãi biển, bãi cạn trải dài (滩).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 海滩
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bãi biển
Ví dụ (3)
孩子们在海滩上玩沙子。
Bọn trẻ chơi cát trên bãi biển.
The children are playing with sand on the beach.
傍晚的海滩很安静。
Bãi biển lúc chiều tối rất yên tĩnh.
The beach is very quiet in the evening.
我们周末去海滩散步。
Cuối tuần chúng tôi đi dạo ở bãi biển.
We go for a walk on the beach on weekends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây