海平面
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "海平面" (hǎipíngmiàn) nghĩa là "Mực nước biển", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 平 (píng): bằng phẳng + 面 (miàn): Mặt.
Thành phần cấu tạo
海平面
Mực nước biển
氵
每
干
丷
面
Hình ảnh:

Phân tích từ 海平面
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mực nước biển
Ví dụ (3)
全球变暖导致海平面上升。
Ấm lên toàn cầu khiến mực nước biển dâng.
Global warming causes sea levels to rise.
科学家正在监测海平面变化。
Các nhà khoa học đang theo dõi sự thay đổi mực nước biển.
Scientists are monitoring changes in sea level.
海平面上升会影响沿海城市。
Mực nước biển dâng sẽ ảnh hưởng đến các thành phố ven biển.
Rising sea levels will affect coastal cities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây