ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太平洋
tàipíngyáng
Thái Bình Dương
Hán việt: thái bình dương
面
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "太平洋" (tàipíngyáng) nghĩa là "Thái Bình Dương", ghép bởi: 太 (tài): quá + 平 (píng): bằng phẳng + 洋 (yáng): đại dương.

Thành phần cấu tạo

太平洋
tàipíngyáng
Thái Bình Dương
大
丶
干
丷
氵
羊

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thái Bình Dương
Ví dụ (3)
tàipíngyáng太平洋shì是shìjiè世界shàng上zuì最dà大de的hǎiyáng海洋。
Thái Bình Dương là đại dương lớn nhất thế giới.
The Pacific Ocean is the largest ocean in the world.
chuán船zài在tàipíngyáng太平洋shàng上hángxíng航行。
Con thuyền đi trên Thái Bình Dương.
The ship is sailing on the Pacific Ocean.
tàipíngyáng太平洋yán'àn沿岸yǒu有xǔduō许多gǎngkǒu港口。
Ven Thái Bình Dương có nhiều cảng.
There are many ports along the Pacific coast.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây