太平洋
面
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "太平洋" (tàipíngyáng) nghĩa là "Thái Bình Dương", ghép bởi: 太 (tài): quá + 平 (píng): bằng phẳng + 洋 (yáng): đại dương.
Thành phần cấu tạo
太平洋
Thái Bình Dương
大
丶
干
丷
氵
羊
Hình ảnh:

Phân tích từ 太平洋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thái Bình Dương
Ví dụ (3)
太平洋是世界上最大的海洋。
Thái Bình Dương là đại dương lớn nhất thế giới.
The Pacific Ocean is the largest ocean in the world.
船在太平洋上航行。
Con thuyền đi trên Thái Bình Dương.
The ship is sailing on the Pacific Ocean.
太平洋沿岸有许多港口。
Ven Thái Bình Dương có nhiều cảng.
There are many ports along the Pacific coast.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây