ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洋
yáng
đại dương, nước ngoài
Hán việt: dương
丶丶一丶ノ一一一丨
9
个, 片
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng nước lớn (氵) nuôi dưỡng muôn loài tốt tươi như đàn cừu (羊) trải rộng mênh mông không thấy bờ bến chính là biển cả, đại dương (洋).

Thành phần cấu tạo

洋
yáng
đại dương, nước ngoài
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đại dương, nước ngoài
Ví dụ (5)
tàipíngyáng太平洋shì是shìjiè世界shàng上zuìdà最大de的hǎiyáng海洋。
Thái Bình Dương là đại dương lớn nhất trên thế giới.
The Pacific Ocean is the largest ocean in the world.
zhè这jiā家chāoshì超市mài卖hěn很duō多yáng洋huò货。
Siêu thị này bán rất nhiều hàng ngoại.
This supermarket sells a lot of imported goods.
qiē切yángcōng洋葱shí时,wǒ我zǒngshì总是rěn忍bú不zhù住liúyǎnlèi流眼泪。
Khi thái hành tây, tôi luôn không kiềm được nước mắt.
Whenever I chop onions, I can't help but cry.
guònián过年le了,dàochù到处dōu都shì是xǐqìyángyáng喜气洋洋de的。
Tết đến rồi, khắp nơi đều tràn ngập niềm vui phấn khởi.
It's the New Year, and everywhere is filled with a joyful festive atmosphere.
wǒmen我们de的chuán船zài在mángmáng茫茫de的hǎiyáng海洋shàng上hángxíng航行。
Con tàu của chúng tôi đang rẽ sóng trên đại dương bao la.
Our ship is sailing across the vast ocean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây