洋
丶丶一丶ノ一一一丨
9
个, 片
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng nước lớn (氵) nuôi dưỡng muôn loài tốt tươi như đàn cừu (羊) trải rộng mênh mông không thấy bờ bến chính là biển cả, đại dương (洋).
Thành phần cấu tạo
洋
đại dương, nước ngoài
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đại dương, nước ngoài
Ví dụ (5)
太平洋是世界上最大的海洋。
Thái Bình Dương là đại dương lớn nhất trên thế giới.
The Pacific Ocean is the largest ocean in the world.
这家超市卖很多洋货。
Siêu thị này bán rất nhiều hàng ngoại.
This supermarket sells a lot of imported goods.
切洋葱时,我总是忍不住流眼泪。
Khi thái hành tây, tôi luôn không kiềm được nước mắt.
Whenever I chop onions, I can't help but cry.
过年了,到处都是喜气洋洋的。
Tết đến rồi, khắp nơi đều tràn ngập niềm vui phấn khởi.
It's the New Year, and everywhere is filled with a joyful festive atmosphere.
我们的船在茫茫的海洋上航行。
Con tàu của chúng tôi đang rẽ sóng trên đại dương bao la.
Our ship is sailing across the vast ocean.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây