ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
西洋
xīyáng
phương Tây, Tây dương
Hán việt: tây dương
—

Gợi nhớ

Từ "西洋" (xīyáng) mang nghĩa "phương Tây, Tây dương", kết hợp bởi 西 (xī - tây): "phía tây" + 洋 (yáng - dương): "đại dương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西). • Chữ 洋: Vùng nước lớn (氵) nuôi dưỡng muôn loài tốt tươi như đàn cừu (羊) trải rộng mênh mông không thấy bờ bến chính là biển cả, đại dương (洋).

Thành phần cấu tạo

西洋
xīyáng
phương Tây, Tây dương
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
洋
yáng • dương
đại dương
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phương Tây, Tây dương
Ví dụ (3)
zhè这zuò座jiànzhù建筑rónghé融合le了zhōngshì中式yǔ与xīyáng西洋de的fēnggé风格。
Tòa nhà này có sự pha trộn giữa phong cách Trung Hoa và phương Tây.
This building blends Chinese and Western styles.
yāpiànzhànzhēng鸦片战争yǐhòu以后,xīyáng西洋wénhuà文化dàliàng大量chuánrù传入zhōngguó中国。
Sau Chiến tranh Nha phiến, văn hóa phương Tây đã du nhập hàng loạt vào Trung Quốc.
After the Opium War, Western culture was introduced into China on a large scale.
tā他fēicháng非常shàncháng擅长yǎnzòu演奏xīyáng西洋yuèqì乐器,bǐrú比如gāngqín钢琴hé和xiǎotíqín小提琴。
Anh ấy rất giỏi chơi các nhạc cụ phương Tây như đàn piano và violin.
He is very good at playing Western musical instruments, such as the piano and the violin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây