ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
西洋景
xī yáng jǐng
Trò ảo thuật, cảnh tượng lạ mắt / Trò bịp bợm
Hán việt: tây dương cảnh
—

Gợi nhớ

Từ "西洋景" (xī yáng jǐng) mang nghĩa "Trò ảo thuật, cảnh tượng lạ mắt / Trò bịp bợm", kết hợp bởi 西 (xī - tây): "phía tây" + 洋 (yáng - dương): "đại dương" + 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西). • Chữ 洋: Vùng nước lớn (氵) nuôi dưỡng muôn loài tốt tươi như đàn cừu (羊) trải rộng mênh mông không thấy bờ bến chính là biển cả, đại dương (洋). • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景).

Thành phần cấu tạo

西洋景
xī yáng jǐng
Trò ảo thuật, cảnh tượng lạ mắt / Trò bịp bợm
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
洋
yáng • dương
đại dương
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trò ảo thuật, cảnh tượng lạ mắt / Trò bịp bợm
Ví dụ (3)
miàohuì庙会shàng上yǒurén有人zài在biǎoyǎn表演xīyángjǐng西洋景,yǐnlái引来xǔduō许多xiǎoháizi小孩子wéiguān围观。
Tại hội đền có người biểu diễn trò kính vạn hoa phương Tây, thu hút nhiều đứa trẻ đến xem.
Someone was putting on a peep show at the temple fair, attracting many children to gather around and watch.
tā他de的bǎxì把戏bèi被dāngchǎng当场chuōchuān戳穿le了xīyángjǐng西洋景,gǎndào感到fēicháng非常gāngà尴尬。
Trò bịp bợm của anh ta bị vạch trần ngay tại chỗ, khiến anh ta vô cùng ngượng ngùng.
His trickery was exposed on the spot, leaving him feeling extremely embarrassed.
dìyī第一cì次chūguó出国lǚyóu旅游,tā他juéde觉得chùchù处处dōu都shì是xīnxiān新鲜de的xīyángjǐng西洋景。
Lần đầu tiên đi du lịch nước ngoài, anh thấy nơi nào cũng là những cảnh tượng mới lạ đẹp mắt.
Traveling abroad for the first time, he found novel and exotic sights everywhere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây