西装
套
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Bộ trang phục lịch lãm, khỏe khoắn (装 - trang: dáng vẻ cường tráng 壮 khoác tấm áo 衣) có nguồn gốc từ các nước phương Tây (西 - tây) chính là bộ đồ vest hay "Âu phục" (西装).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 西装
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Âu phục
Ví dụ (3)
他穿着一套黑色西装。
Anh ấy mặc một bộ vest màu đen.
He is wearing a black suit.
面试时最好穿西装。
Khi phỏng vấn tốt nhất nên mặc vest.
It is best to wear a suit for an interview.
这套西装很合身。
Bộ vest này rất vừa người.
This suit fits very well.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây