ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日常西装
rìcháng xīzhuāng
Âu phục thường ngày / Blazer casual
Hán việt: nhật thường tây trang
—

Gợi nhớ

Từ "日常西装" (rìcháng xīzhuāng) nghĩa là "Âu phục thường ngày / Blazer casual", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 常 (cháng): thường + 西 (xī): phía tây + 装 (zhuāng): cài đặt.

Thành phần cấu tạo

日常西装
rìcháng xīzhuāng
Âu phục thường ngày / Blazer casual
日
⺌
冖
巾
西
壮

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Âu phục thường ngày / Blazer casual
Ví dụ (3)
xiūxián休闲bǎnxíng版型de的rìcháng日常xīzhuāng西装dāpèi搭配niúzǎikù牛仔裤hé和bái白txùT恤,shì是hěn很duō多dōu都shì市zhíchǎng职场rén人zuì最tuīchóng推崇de的chuān穿dā搭。
Chiếc áo vest thường ngày dáng rộng phối cùng quần bò và áo phông trắng là cách mặc đồ được nhiều nhân viên công sở đô thị ưa chuộng nhất.
Pairing a casual-fit everyday blazer with jeans and a white T-shirt is a go-to outfit favored by many urban professionals.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂dàliàng大量chéngjiē承接gè各shì式dílún涤纶hé和niánjiāo黏胶hùnfǎng混纺rìcháng日常xīzhuāng西装de的dàijiāgōng代加工,qǐ起dìng订liàng量hélǐ合理。
Xưởng may này nhận gia công số lượng lớn đủ các mẫu áo vest thường ngày chất liệu polyester pha viscose, số lượng tối thiểu đặt hàng hợp lý.
This factory takes on large-volume OEM orders for all kinds of polyester-viscose blend casual blazers with reasonable minimum order quantities.
cǎigòu采购rìcháng日常xīzhuāng西装shí时,fángzhòu防皱yì易dǎlǐ打理de的miànliào面料shì是xiāofèizhě消费者zuò做juécè决策de的shǒuyào首要kǎoliáng考量zhǐbiāo指标。
Khi mua vest thường ngày, chất vải chống nhăn dễ chăm sóc là chỉ số cân nhắc hàng đầu của người tiêu dùng khi đưa ra quyết định.
When purchasing everyday blazers, wrinkle-resistant and easy-care fabric is the primary consideration for consumers making a buying decision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây