ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
西装背心
xīzhuāng bèixīn
Áo ghi-lê
Hán việt: tây trang bối tâm
—

Gợi nhớ

Từ "西装背心" (xīzhuāng bèixīn) nghĩa là "Áo ghi-lê", ghép bởi: 西 (xī): phía tây + 装 (zhuāng): cài đặt + 背 (bèi / bēi): lưng + 心 (xīn): trái tim.

Thành phần cấu tạo

西装背心
xīzhuāng bèixīn
Áo ghi-lê
西
壮
衣
北
月
心

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo ghi-lê
Ví dụ (3)
zhè这tào套sān三jiàn件tào套xīzhuāng西装bāokuò包括wàitào外套、xīzhuāng西装bèixīn背心hé和xīkù西裤。
Bộ com-lê ba chi tiết này bao gồm áo khoác, áo ghi-lê và quần tây.
This three-piece suit includes a jacket, a waistcoat, and dress pants.
chuān穿zhe着xīzhuāng西装bèixīn背心shí时,tōngcháng通常bù不nǐngjǐn拧紧zuì最xiàmiàn下面de的niǔkòu纽扣。
Khi mặc áo ghi-lê vest, thông thường nút dưới cùng sẽ không cài.
When wearing a suit waistcoat, the bottom button is usually left unbuttoned.
tā他jīntiān今天chuān穿le了yí一jiàn件shēnlánsè深蓝色de的xīzhuāng西装bèixīn背心。
Hôm nay anh ấy đã mặc một chiếc áo ghi-lê vest màu xanh đậm.
He wore a dark blue suit waistcoat today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây