ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
背
bèi / bēi
lưng (cơ thể), mặt sau, phía sau (đọc là **bèi** - thanh 4).
Hán việt: bối
丨一一ノフ丨フ一一
9
HSK 2HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背).

Thành phần cấu tạo

背
bèi / bēi
lưng, mặt sau; học thuộc; cõng, vác
北
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
danh từ (đọc 'bèi')
Nghĩa:lưng (cơ thể), mặt sau, phía sau (đọc là **bèi** - thanh 4).
Ví dụ (5)
wǒ我bù不xiǎoxīn小心nòng弄shāng伤le了bèi背。
Tôi không cẩn thận làm bị thương cái lưng rồi.
I accidentally hurt my back.
nǎpà哪怕tā他zài在xiào笑,bèiyǐng背影yě也hěn很gūdú孤独。
Cho dù anh ấy đang cười, bóng lưng vẫn rất cô đơn.
Even when he is smiling, his back still looks lonely.
qǐng请zài在zhàopiān照片de的bèimiàn背面xiě写shàng上nǐ你de的míngzi名字。
Làm ơn viết tên bạn lên mặt sau của tấm ảnh.
Please write your name on the back of the photo.
tā他zǒngshì总是bèiduì背对zhe着wǒ我。
Anh ấy luôn quay lưng về phía tôi.
He always turns his back to me.
bié别zài在bèihòu背后shuō说biérén别人de的huàihuà坏话。
Đừng có nói xấu người khác sau lưng.
Don't speak ill of others behind their backs.
2
động từ (đọc 'bèi')
Nghĩa:học thuộc lòng, đọc thuộc lòng (đọc là **bèi** - thanh 4).
Ví dụ (5)
wǒ我yào要bǎ把zhèxiē这些shēngcí生词bèi背xiàlái下来。
Tôi phải học thuộc lòng những từ mới này.
I need to memorize these new words.
nǐ你néng能bèi背zhè这shǒu首gǔshī古诗ma吗?
Bạn có thể đọc thuộc lòng bài thơ cổ này không?
Can you recite this ancient poem from memory?
míngtiān明天yào要kǎoshì考试,wǒ我děi得bèishū背书。
Ngày mai phải thi, tôi phải học thuộc bài (học vẹt).
There's an exam tomorrow, so I have to study my textbook.
zhè这gè个gōngshì公式tài太nán难bèi背le了。
Công thức này khó học thuộc quá.
This formula is too hard to memorize.
búyào不要sǐjìyìngbèi死记硬背,yào要lǐjiě理解。
Đừng có học vẹt (nhớ chết cứng), phải hiểu mới được.
Don't just memorize by rote; try to understand.
3
động từ (đọc 'bēi')
Nghĩa:cõng, địu, đeo trên lưng, vác (đọc là **bēi** - thanh 1).
Ví dụ (5)
nà那gè个xuésheng学生bēi背zhe着yí一gè个dà大shūbāo书包。
Cậu học sinh đó đang đeo một cái cặp sách lớn.
That student is carrying a big backpack on his back.
māma妈妈bēi背zhe着háizi孩子qù去yīyuàn医院。
Mẹ cõng con đi bệnh viện.
Mom carried the child on her back to the hospital.
nǐ你néng能bèi背wǒ我yí一duàn段lù路ma吗?
Anh có thể cõng em một đoạn đường được không?
Can you carry me on your back for part of the way?
suīrán虽然hěn很zhòng重,dàn但tā他háishi还是bèi背de得dòng动。
Tuy rất nặng nhưng anh ấy vẫn vác nổi.
Although it was heavy, he was still able to carry it on his back.
tā他bēi背zhe着jítā吉他qù去lǚxíng旅行。
Anh ấy đeo đàn ghi-ta đi du lịch.
He traveled with a guitar on his back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây