背
丨一一ノフ丨フ一一
9
HSK 2HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背).
Thành phần cấu tạo
背
lưng, mặt sau; học thuộc; cõng, vác
北
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (3)
1
danh từ (đọc 'bèi')
Nghĩa:lưng (cơ thể), mặt sau, phía sau (đọc là **bèi** - thanh 4).
Ví dụ (5)
我不小心弄伤了背。
Tôi không cẩn thận làm bị thương cái lưng rồi.
I accidentally hurt my back.
哪怕他在笑,背影也很孤独。
Cho dù anh ấy đang cười, bóng lưng vẫn rất cô đơn.
Even when he is smiling, his back still looks lonely.
请在照片的背面写上你的名字。
Làm ơn viết tên bạn lên mặt sau của tấm ảnh.
Please write your name on the back of the photo.
他总是背对着我。
Anh ấy luôn quay lưng về phía tôi.
He always turns his back to me.
别在背后说别人的坏话。
Đừng có nói xấu người khác sau lưng.
Don't speak ill of others behind their backs.
2
động từ (đọc 'bèi')
Nghĩa:học thuộc lòng, đọc thuộc lòng (đọc là **bèi** - thanh 4).
Ví dụ (5)
我要把这些生词背下来。
Tôi phải học thuộc lòng những từ mới này.
I need to memorize these new words.
你能背这首古诗吗?
Bạn có thể đọc thuộc lòng bài thơ cổ này không?
Can you recite this ancient poem from memory?
明天要考试,我得背书。
Ngày mai phải thi, tôi phải học thuộc bài (học vẹt).
There's an exam tomorrow, so I have to study my textbook.
这个公式太难背了。
Công thức này khó học thuộc quá.
This formula is too hard to memorize.
不要死记硬背,要理解。
Đừng có học vẹt (nhớ chết cứng), phải hiểu mới được.
Don't just memorize by rote; try to understand.
3
động từ (đọc 'bēi')
Nghĩa:cõng, địu, đeo trên lưng, vác (đọc là **bēi** - thanh 1).
Ví dụ (5)
那个学生背着一个大书包。
Cậu học sinh đó đang đeo một cái cặp sách lớn.
That student is carrying a big backpack on his back.
妈妈背着孩子去医院。
Mẹ cõng con đi bệnh viện.
Mom carried the child on her back to the hospital.
你能背我一段路吗?
Anh có thể cõng em một đoạn đường được không?
Can you carry me on your back for part of the way?
虽然很重,但他还是背得动。
Tuy rất nặng nhưng anh ấy vẫn vác nổi.
Although it was heavy, he was still able to carry it on his back.
他背着吉他去旅行。
Anh ấy đeo đàn ghi-ta đi du lịch.
He traveled with a guitar on his back.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây