ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
背景
bèijǐng
bối cảnh, phông nền, xuất thân, nền tảng.
Hán việt: bối cảnh
种
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "背景" (bèijǐng) nghĩa là "Bối cảnh, nền", ghép bởi: 背 (bèi / bēi): lưng + 景 (jǐng): Phong cảnh.

Thành phần cấu tạo

背景
bèijǐng
Bối cảnh, nền
北
月
日
京

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bối cảnh, phông nền, xuất thân, nền tảng.
Ví dụ (5)
zhè这fú幅huà画de的bèijǐng背景shì是lántiān蓝天báiyún白云。
Nền của bức tranh này là trời xanh mây trắng.
The background of this painting is a blue sky with white clouds.
wǒ我xiǎng想liǎojiě了解yíxià一下zhè这gè个gùshì故事de的lìshǐ历史bèijǐng背景。
Tôi muốn tìm hiểu một chút về bối cảnh lịch sử của câu chuyện này.
I would like to learn about the historical background of this story.
zhè这jiā家gōngsī公司zhāopìn招聘yāoqiú要求yǒu有liánghǎo良好de的jiàoyù教育bèijǐng背景。
Công ty này tuyển dụng yêu cầu có nền tảng giáo dục tốt.
This company's hiring requirements include a good educational background.
wǒ我bù不qīngchu清楚tā他de的jiātíng家庭bèijǐng背景。
Tôi không rõ về gia thế (hoàn cảnh gia đình) của anh ấy.
I don't know much about his family background.
zhè这zhāng张zhàopiān照片de的bèijǐng背景tài太luàn乱le了。
Hậu cảnh của bức ảnh này lộn xộn quá.
The background of this photo is too cluttered.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây