ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
背景调查
Bèijǐng diàochá
Xác minh lý lịch
Hán việt: bối cảnh điệu tra
—

Gợi nhớ

Từ "背景调查" (Bèijǐng diàochá) nghĩa là "Xác minh lý lịch", ghép bởi: 背 (bèi / bēi): lưng + 景 (jǐng): Phong cảnh + 调 (diào / tiáo): giọng điệu + 查 (chá): kiểm tra.

Thành phần cấu tạo

背景调查
Bèijǐng diàochá
Xác minh lý lịch
北
月
日
京
讠
周

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xác minh lý lịch
Ví dụ (3)
lùyòng录用qián前,gōngsī公司huì会jìnxíng进行bèijǐng背景diàochá调查。
Trước khi tuyển dụng, công ty sẽ tiến hành kiểm tra lý lịch.
Before hiring, the company will conduct a background check.
bèijǐng背景diàochá调查xūyào需要dédào得到hòuxuǎnrén候选人de的shòuquán授权。
Kiểm tra lý lịch cần được ứng viên ủy quyền.
A background check requires authorization from the candidate.
bèijǐng背景diàochá调查zhǔyào主要héshí核实gōngzuò工作jīnglì经历hé和xuélì学历xìnxī信息。
Kiểm tra lý lịch chủ yếu xác minh kinh nghiệm làm việc và thông tin học vấn.
The background check mainly verifies work experience and educational background.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây