ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
背痛
bèitòng
Đau lưng
Hán việt: bối thống
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "背痛" (bèitòng) nghĩa là "Đau lưng", ghép bởi: 背 (bèi / bēi): lưng + 痛 (tòng): đau đớn.

Thành phần cấu tạo

背痛
bèitòng
Đau lưng
北
月
疒
甬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đau lưng
Ví dụ (3)
jiǔzuò久坐huì会yǐnqǐ引起bèitòng背痛。
Ngồi lâu có thể gây đau lưng.
Sitting for long periods can cause back pain.
tā他yīnwèi因为bèitòng背痛qǐngjià请假le了。
Anh ấy xin nghỉ vì đau lưng.
He took leave because of back pain.
yīshēng医生jiànyì建议zuò做yùndòng运动huǎnjiě缓解bèitòng背痛。
Bác sĩ khuyên tập thể dục để giảm đau lưng.
The doctor advised exercising to relieve back pain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây