ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
城市景观
chéngshì jǐngguān
Cảnh quan đô thị
Hán việt: thành thị cảnh quan
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "城市景观" (chéngshì jǐngguān) mang nghĩa "Cảnh quan đô thị", kết hợp bởi 城 (chéng - thành): "thành phố" + 市 (shì - thị): "Thành phố" + 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh" + 观 (guān / guàn - quan): "xem". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 城: Đắp đất dày (土) dựng nên những bức tường kiên cố để hoàn thành (成) pháo đài bảo vệ dân chúng, chính là tòa thành, thành phố (城). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景). • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观).

Thành phần cấu tạo

城市景观
chéngshì jǐngguān
Cảnh quan đô thị
城
chéng • thành
thành phố
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cảnh quan đô thị
Ví dụ (3)
zhè这zuò座tǎlóu塔楼gǎibiàn改变le了chéngshì城市jǐngguān景观。
Tòa tháp này đã thay đổi cảnh quan đô thị.
This tower has changed the urban landscape.
yèwǎn夜晚de的chéngshì城市jǐngguān景观hěn很piàoliang漂亮。
Cảnh quan đô thị ban đêm rất đẹp.
The urban landscape at night is very beautiful.
shèjìshī设计师zhèngzài正在yánjiū研究chéngshì城市jǐngguān景观。
Nhà thiết kế đang nghiên cứu cảnh quan đô thị.
The designer is studying the urban landscape.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây