跳蚤市场
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "跳蚤市场" (tiàozǎoshìchǎng) nghĩa là "Chợ trời", ghép bởi: 跳 (tiào): nhảy + 蚤 (zǎo): bọ chét + 市 (shì): Thành phố + 场 (chǎng / cháng): sân.
Thành phần cấu tạo
跳蚤市场
Chợ trời
足
兆
叉
虫
亠
巾
Hình ảnh:

Phân tích từ 跳蚤市场
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chợ trời
Ví dụ (3)
跳蚤市场里可以买到旧书。
Ở chợ trời có thể mua được sách cũ.
You can buy old books at the flea market.
我们星期天去跳蚤市场。
Chủ nhật chúng tôi đi chợ trời.
We are going to the flea market on Sunday.
跳蚤市场的价格可以商量。
Giá ở chợ trời có thể thương lượng.
Prices at the flea market are negotiable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây