ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跳蚤市场
tiàozǎoshìchǎng
Chợ trời
Hán việt: khiêu tảo thị trường
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "跳蚤市场" (tiàozǎoshìchǎng) nghĩa là "Chợ trời", ghép bởi: 跳 (tiào): nhảy + 蚤 (zǎo): bọ chét + 市 (shì): Thành phố + 场 (chǎng / cháng): sân.

Thành phần cấu tạo

跳蚤市场
tiàozǎoshìchǎng
Chợ trời
足
兆
叉
虫
亠
巾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chợ trời
Ví dụ (3)
tiàozǎoshìchǎng跳蚤市场lǐ里kěyǐ可以mǎidào买到jiùshū旧书。
Ở chợ trời có thể mua được sách cũ.
You can buy old books at the flea market.
wǒmen我们xīngqītiān星期天qù去tiàozǎoshìchǎng跳蚤市场。
Chủ nhật chúng tôi đi chợ trời.
We are going to the flea market on Sunday.
tiàozǎoshìchǎng跳蚤市场de的jiàgé价格kěyǐ可以shāngliang商量。
Giá ở chợ trời có thể thương lượng.
Prices at the flea market are negotiable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây