黑市
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "黑市" (hēishì) nghĩa là "Chợ đen", ghép bởi: 黑 (hēi): Màu đen + 市 (shì): Thành phố.
Thành phần cấu tạo
黑市
Chợ đen
黑
亠
巾
Hình ảnh:

Phân tích từ 黑市
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chợ đen
Ví dụ (3)
这些商品在黑市上交易。
Những hàng hóa này được giao dịch trên chợ đen.
These goods are traded on the black market.
黑市价格非常高。
Giá chợ đen rất cao.
Black market prices are very high.
警方查处了一个黑市。
Cảnh sát đã điều tra xử lý một chợ đen.
The police cracked down on a black market.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây