黑木耳
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài nấm mọc bám trên thân cây gỗ mục (木) với hình dáng uốn lượn như vành tai người (耳) và mang sắc màu đen nhánh đặc trưng (黑) giòn sần sật trong các món xào và nem rán chính là "nấm mộc nhĩ đen" (黑木耳).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 黑木耳
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nấm mộc nhĩ đen
Ví dụ (3)
黑木耳需要先泡软。
Mộc nhĩ đen cần ngâm mềm trước.
Black wood ear mushrooms need to be soaked until soft first.
这道菜里有黑木耳。
Trong món này có mộc nhĩ đen.
There are black wood ear mushrooms in this dish.
她把黑木耳切成丝。
Cô ấy cắt mộc nhĩ đen thành sợi.
She cut the black wood ear mushrooms into strips.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây