ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
木屐
mùjī
Guốc
Hán việt: mộc kịch
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi dép được đẽo gọt từ thân cây gỗ (木 - mộc) giúp đôi chân nâng đỡ cơ thể khi sải bước trên đường (屐 - kịch: bộ Thi 尸, bước chân 彳 và cành nhánh 支) phát ra tiếng lộc cộc vui tai chính là đôi "guốc" (木屐).

Thành phần cấu tạo

木屐
mùjī
Guốc
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ
屐
jī • kịch
Guốc gỗ (dùng trong 木屐)
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà / âm đọc (bao góc trên trái)
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
支
Bộ Chi
Cành nhánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Guốc
Ví dụ (3)
tā她chuān穿zhe着yì一shuāng双mùjī木屐。
Cô ấy đi một đôi guốc.
She is wearing a pair of wooden clogs.
zhè这zhǒng种mùjī木屐hěn很yǒu有chuántǒng传统fēnggé风格。
Loại guốc này rất có phong cách truyền thống.
This kind of wooden clog has a very traditional style.
mùjī木屐zǒu走zài在dì地shàng上huì会fāchū发出shēngyīn声音。
Guốc đi trên nền sẽ phát ra tiếng.
Wooden clogs make a sound when walking on the ground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây