木屐
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi dép được đẽo gọt từ thân cây gỗ (木 - mộc) giúp đôi chân nâng đỡ cơ thể khi sải bước trên đường (屐 - kịch: bộ Thi 尸, bước chân 彳 và cành nhánh 支) phát ra tiếng lộc cộc vui tai chính là đôi "guốc" (木屐).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 木屐
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Guốc
Ví dụ (3)
她穿着一双木屐。
Cô ấy đi một đôi guốc.
She is wearing a pair of wooden clogs.
这种木屐很有传统风格。
Loại guốc này rất có phong cách truyền thống.
This kind of wooden clog has a very traditional style.
木屐走在地上会发出声音。
Guốc đi trên nền sẽ phát ra tiếng.
Wooden clogs make a sound when walking on the ground.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây