ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
木头
mùtou
gỗ, khúc gỗ, đầu gỗ (người đần độn/khô khan).
Hán việt: mộc đầu
块, 根
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "木头" (mùtou) mang nghĩa "Gỗ", kết hợp bởi 木 (mù - mộc): "Gỗ" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 木: Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

木头
mùtou
Gỗ
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gỗ, khúc gỗ, đầu gỗ (người đần độn/khô khan).
Ví dụ (5)
zhè这zhāng张zhuōzi桌子shì是mùtou木头zuò做de的。
Cái bàn này làm bằng gỗ.
This table is made of wood.
wǒmen我们xūyào需要jiǎn捡yìxiē一些mùtou木头lái来shēnghuǒ生火。
Chúng ta cần nhặt một ít gỗ (củi) để nhóm lửa.
We need to gather some wood to start a fire.
zhè这kuài块mùtou木头hěn很zhòng重,wǒ我bān搬bú不dòng动。
Khúc gỗ này nặng quá, tôi bê không nổi.
This piece of wood is very heavy; I can't move it.
nǐ你zhēn真shì是gè个mùtou木头,lián连zhè这yě也kàn看bù不chūlái出来!
Bạn đúng là đồ đầu gỗ, đến cái này mà cũng không nhìn ra!
You're such a blockhead—you can't even see something this obvious!
tā他jiù就xiàng像gè个mùtou木头yíyàng一样zhàn站zài在nàlǐ那里yídòngbúdòng一动不动。
Anh ấy đứng ở đó bất động cứ như một khúc gỗ vậy.
He stood there like a log, completely motionless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây