木头
块, 根
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "木头" (mùtou) mang nghĩa "Gỗ", kết hợp bởi 木 (mù - mộc): "Gỗ" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 木: Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).
Hình ảnh:

Phân tích từ 木头
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:gỗ, khúc gỗ, đầu gỗ (người đần độn/khô khan).
Ví dụ (5)
这张桌子是木头做的。
Cái bàn này làm bằng gỗ.
This table is made of wood.
我们需要捡一些木头来生火。
Chúng ta cần nhặt một ít gỗ (củi) để nhóm lửa.
We need to gather some wood to start a fire.
这块木头很重,我搬不动。
Khúc gỗ này nặng quá, tôi bê không nổi.
This piece of wood is very heavy; I can't move it.
你真是个木头,连这也看不出来!
Bạn đúng là đồ đầu gỗ, đến cái này mà cũng không nhìn ra!
You're such a blockhead—you can't even see something this obvious!
他就像个木头一样站在那里一动不动。
Anh ấy đứng ở đó bất động cứ như một khúc gỗ vậy.
He stood there like a log, completely motionless.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây