木匠
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người nghệ nhân thủ công cầm chiếc rìu trong hộp đồ nghề (匠: bộ Phương 匚 và bộ Cân 斤) để đẽo gọt những thớ gỗ (木) thành đồ gia dụng tinh xảo chính là bác "thợ mộc" (木匠).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 木匠
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thợ mộc
Ví dụ (3)
木匠做了一张桌子。
Thợ mộc làm một cái bàn.
The carpenter made a table.
这位木匠会修门。
Người thợ mộc này biết sửa cửa.
This carpenter knows how to fix doors.
木匠用木头做家具。
Thợ mộc dùng gỗ làm đồ nội thất.
Carpenters make furniture out of wood.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây