ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
木匠
mùjiàng
Thợ mộc
Hán việt: mộc tượng
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người nghệ nhân thủ công cầm chiếc rìu trong hộp đồ nghề (匠: bộ Phương 匚 và bộ Cân 斤) để đẽo gọt những thớ gỗ (木) thành đồ gia dụng tinh xảo chính là bác "thợ mộc" (木匠).

Thành phần cấu tạo

木匠
mùjiàng
Thợ mộc
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ
匠
jiàng • tượng
thợ thủ công
匚
Bộ Phương
Hộp đồ nghề (phía ngoài)
斤
Bộ Cân
Rìu (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ mộc
Ví dụ (3)
mùjiàng木匠zuò做le了yì一zhāng张zhuōzi桌子。
Thợ mộc làm một cái bàn.
The carpenter made a table.
zhè这wèi位mùjiàng木匠huì会xiū修mén门。
Người thợ mộc này biết sửa cửa.
This carpenter knows how to fix doors.
mùjiàng木匠yòng用mùtou木头zuò做jiājù家具。
Thợ mộc dùng gỗ làm đồ nội thất.
Carpenters make furniture out of wood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây