木勺
把, 只
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "木勺" (mùsháo) mang nghĩa "Thìa gỗ", kết hợp bởi 木 (mù - mộc): "Gỗ" + 勺 (sháo - thược): "cái thìa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 木: Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木). • Chữ 勺: Chiếc gáo nhỏ cong vòng (勹) múc trọn một giọt nước (丶) ở bên trong chính là cái thìa, cái muỗng (勺).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 木勺
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thìa gỗ
Ví dụ (3)
她用木勺搅拌酱汁。
Cô ấy dùng thìa gỗ khuấy nước xốt.
She stirs the sauce with a wooden spoon.
木勺不会刮坏煎锅。
Thìa gỗ không làm xước chảo rán.
A wooden spoon will not scratch the frying pan.
这把木勺用了很多年。
Chiếc thìa gỗ này đã dùng nhiều năm.
This wooden spoon has been used for many years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây