ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勺
sháo
cái thìa, muỗng; muôi
Hán việt: thược
ノフ丶
3
—

Gợi nhớ

Chiếc gáo nhỏ cong vòng (勹) múc trọn một giọt nước (丶) ở bên trong chính là cái thìa, cái muỗng (勺).

Thành phần cấu tạo

勺
sháo
cái thìa, muỗng; muôi
勹
Bộ Bao
Bao bọc, ôm lấy (bao góc trên phải)
丶
Bộ Chủ
Điểm, nét chấm (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái thìa, muỗng; muôi
Ví dụ (3)
wǎn碗lǐ里fàng放zhe着yì一bǎ把sháo勺。
Trong bát có đặt một cái thìa.
There is a spoon in the bowl.
hē喝tāng汤yào要yòng用sháo勺。
Uống canh phải dùng muỗng.
You need to use a spoon to drink soup.
tā他wǎng往kāfēi咖啡lǐjiā里加le了yì一sháo勺táng糖。
Anh ấy cho một thìa đường vào cà phê.
He added a spoonful of sugar to his coffee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây