ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邵
shào
họ Thiệu.
Hán việt: thiệu
フノ丨フ一フ丨
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng đất phong (阝) nơi nhà vua ban lệnh triệu tập (召) hiền tài thời cổ đại, về sau trở thành dòng họ Thiệu (邵).

Thành phần cấu tạo

邵
shào
họ Thiệu
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:họ Thiệu.
Ví dụ (5)
wǒ我péngyou朋友xìng姓shào邵。
Bạn tôi mang họ Thiệu.
My friend's surname is Shao.
shào邵xiānsheng先生shì是wǒmen我们xīn新lái来de的jīnglǐ经理。
Ông Thiệu là giám đốc mới đến của chúng tôi.
Mr. Shao is our new manager.
nǐ你rènshi认识shào邵yīshēng医生ma吗?
Bạn có biết bác sĩ Thiệu không?
Do you know Dr. Shao?
shào邵shì是yí一gè个bǐjiào比较chángjiàn常见de的zhōngguó中国xìngshì姓氏。
Thiệu là một họ khá phổ biến ở Trung Quốc.
Shao is a fairly common Chinese surname.
shào邵lǎoshī老师jiāo教wǒmen我们hànyǔ汉语。
Thầy giáo Tháo dạy tiếng Hán cho chúng tôi.
Teacher Shao teaches us Chinese.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây