哨
丨フ一丨丶ノ丨フ一一
10
口
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Người lính canh dùng miệng (口) thổi chiếc còi nhỏ nhắn (肖) báo hiệu từ vọng gác tiền tiêu (哨).
Thành phần cấu tạo
哨
Còi, chốt gác
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:còi, tiếng huýt sáo, trạm gác, lính gác, việc canh gác, huýt (sáo).
Ví dụ (5)
他在心情好的时候喜欢吹口哨。
Lúc tâm trạng tốt anh ấy thích huýt sáo.
He likes to whistle when he is in a good mood.
裁判吹响了比赛结束的哨声。
Trọng tài đã thổi vang tiếng còi kết thúc trận đấu.
The referee blew the whistle to signal the end of the game.
边防战士在哨所里日夜守卫。
Các chiến sĩ biên phòng ngày đêm canh gác tại đồn biên phòng (trạm gác).
The border soldiers stand guard day and night in the sentry post.
这只鸽子带着鸽哨,飞起来有声音。
Con chim bồ câu này có đeo còi chim, khi bay lên sẽ phát ra tiếng.
This pigeon is fitted with a pigeon whistle, so it makes a sound when it flies.
今晚轮到我站岗放哨。
Tối nay đến lượt tôi đứng gác (canh gác).
It is my turn to stand guard tonight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây