ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稍
shāo
hơi, một chút, sơ qua, tạm (chỉ mức độ nhẹ, số lượng ít hoặc thời gian ngắn).
Hán việt: sao
ノ一丨ノ丶丨丶ノ丨フ一一
12
种
HSK 4
—

Gợi nhớ

Ngọn bông lúa (禾) càng lên cao càng thu nhỏ dần (肖), chỉ nhích thêm một chút, hơi hơi (稍).

Thành phần cấu tạo

稍
shāo
Hơi, một chút
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:hơi, một chút, sơ qua, tạm (chỉ mức độ nhẹ, số lượng ít hoặc thời gian ngắn).
Ví dụ (5)
qǐng请nín您zài在dàtīng大厅de的shāfā沙发shàng上shāo稍zuò坐piànkè片刻,jīnglǐ经理mǎshàng马上jiù就lái来。
Xin ngài ngồi tạm (ngồi một chút) trên ghế sofa ở đại sảnh, giám đốc sẽ đến ngay.
Please have a seat on the sofa in the lobby for a moment; the manager will be here shortly.
zhè这tāng汤de的wèidào味道yǒudiǎn有点dàn淡,nǐ你kěyǐ可以shāo稍jiā加yìdiǎn一点yán盐tí提wèi味。
Vị của món canh này hơi nhạt, bạn có thể thêm một chút xíu muối để dậy mùi.
This soup tastes a little bland; you can add a little salt to improve the flavor.
jīngguò经过jǐtiān几天de的xiūxi休息,tā他de的jīngshénzhuàngtài精神状态kàn看qǐlái起来shāo稍yǒu有hǎo好zhuǎn转。
Qua vài ngày nghỉ ngơi, trạng thái tinh thần của anh ấy trông có vẻ hơi chuyển biến tốt.
After a few days of rest, his mental state seems to have improved slightly.
máfan麻烦dàjiā大家wǎng往lǐmiàn里面shāo稍yì一shāo稍,gěi给gāng刚shàngchē上车de的rén人téng腾gè个dìfang地方。
Phiền mọi người nhích (xê dịch một chút) vào bên trong, nhường chỗ cho người vừa lên xe.
Could everyone move in a little and make some room for the people who just got on?
zhè这liǎng两fú幅huà画suīrán虽然fēnggé风格xiāngsì相似,dàn但zài在xìjié细节shàng上shāo稍yǒu有bùtóng不同。
Hai bức tranh này tuy phong cách tương tự, nhưng về chi tiết thì hơi có chút khác biệt.
Although these two paintings have similar styles, they differ slightly in the details.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây