ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
韶
sháo
Đẹp đẽ, hài hòa
Hán việt: thiều
丶一丶ノ一丨フ一一フノ丨フ一
14
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Tiếng nhạc (音) ngân vang như lời vẫy gọi (召) mùa xuân về mang lại cảm giác vô cùng đẹp đẽ và hài hòa (韶).

Thành phần cấu tạo

韶
sháo
Đẹp đẽ, hài hòa
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đẹp đẽ, hài hòa
Ví dụ (3)
sháo韶guāng光róngyì容易liúshì流逝。
Thời gian tươi đẹp dễ trôi qua.
Youthful years slip away easily.
tā她zhèngzhí正值sháo韶huá华。
Cô ấy đang ở tuổi thanh xuân đẹp nhất.
She is in the prime of her youth.
zhè这shǒu首yuèqǔ乐曲sháo韶měi美héxié和谐。
Khúc nhạc này đẹp đẽ hài hòa.
This piece of music is beautiful and harmonious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây