捎
一丨一丨丶ノ丨フ一一
10
HSK 4 (Advanced Colloquial)
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay (扌) cầm món đồ nhỏ gọn (肖) tiện đường mang hộ và chuyển giúp cho người thân (捎).
Thành phần cấu tạo
捎
Giao, đưa, chuyển, mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mang hộ, cầm hộ, đem theo, nhắn hộ (tiện thể mang đi).
Ví dụ (5)
你能帮我捎一封信吗?
Bạn có thể giúp tôi chuyển (mang hộ) một bức thư không?
Could you help me deliver a letter?
回来的时候顺便捎点苹果。
Lúc về tiện thể cầm hộ ít táo nhé.
When you come back, pick up some apples on the way.
请给他捎个口信。
Làm ơn nhắn hộ anh ấy một lời (mang hộ tin nhắn miệng).
Please pass a message to him.
这是我从北京给你捎来的礼物。
Đây là món quà tôi tiện thể mang từ Bắc Kinh về cho bạn.
This is a gift I brought you from Beijing.
别忘了把我的书捎过来。
Đừng quên mang cuốn sách của tôi qua đây nhé.
Don't forget to bring my book over.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây