鞘
一丨丨一丨フ一一丨丨丶ノ丨フ一一
16
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm da thuộc bền chắc (革) được khâu ôm sát theo dáng thanh kiếm nhỏ (肖) để bảo vệ lưỡi sắc bên trong chính là chiếc bao kiếm, vỏ bọc (鞘).
Thành phần cấu tạo
鞘
bao kiếm, vỏ bọc; đầu roi
革
Bộ Cách
Da (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'qiào')
Nghĩa:bao kiếm, vỏ bọc; đầu roi
Ví dụ (3)
他把刀插进刀鞘。
Anh ấy cắm dao vào vỏ dao.
He sheathed the knife.
剑鞘上刻着花纹。
Trên bao kiếm khắc hoa văn.
Patterns are carved on the scabbard.
这支笔有透明的鞘。
Cây bút này có vỏ trong suốt.
This pen has a transparent cap.
2
danh từ (đọc 'shāo')
Nghĩa:đầu roi trong 鞭鞘.
Ví dụ (3)
鞭鞘甩在空中作响。
Đầu roi quất trong không trung phát tiếng vang.
The lash of the whip cracked in the air.
他抓住了鞭鞘。
Anh ấy nắm lấy đầu roi.
He grabbed the lash of the whip.
牧民挥动长鞭,鞭鞘在空中发出清脆的响声。
Người mục dân vung chiếc roi dài, ngọn roi da (đầu roi) phát ra tiếng nổ giòn giã trên không trung.
The herder swung the long whip, and its tip cracked crisply in the air.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây