桥
一丨ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
10
座
HSK4
—
Gợi nhớ
Những thân gỗ lớn (木) được bắc vươn cao vút (乔) qua hai bờ sông sâu để người xe qua lại chính là cây cầu (桥).
Thành phần cấu tạo
桥
Cầu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
乔
Giản thể từ 喬
Hình cây cao vút (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cây cầu, cầu.
Ví dụ (5)
河上有一座石桥。
Trên sông có một cây cầu đá.
There is a stone bridge over the river.
我们要过桥去对面。
Chúng ta phải qua cầu để sang phía đối diện.
We need to cross the bridge to get to the other side.
这座桥已经有很久的历史了。
Cây cầu này đã có lịch sử rất lâu đời rồi.
This bridge has a long history.
这是连接两国友谊的桥梁。
Đây là nhịp cầu nối liền tình hữu nghị hai nước.
This is a bridge connecting the friendship between the two countries.
暴风雨把桥冲断了。
Trận bão đã cuốn gãy cây cầu rồi.
The storm washed the bridge away.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây