乔
ノ一ノ丶ノ丨
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Thân cây vươn chiếc ngọn uốn cong vượt hẳn lên trên các mái lầu cao vút, mang nghĩa cao lớn hay họ Kiều (乔).
Thành phần cấu tạo
乔
cao; giả trang; họ Kiều
乔
Giản thể từ 喬
Hình cây cao vút (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ / danh từ
Nghĩa:cao; giả trang; họ Kiều
Ví dụ (5)
院子里种着一棵高大的乔木。
Trong sân trồng một cây thân gỗ cao lớn.
A tall tree is planted in the yard.
乔木通常比灌木长得更高。
Cây kiều mộc (cây thân gỗ cao) thường mọc cao hơn cây bụi.
Trees are usually taller than shrubs.
这座山上覆盖着茂密的乔木林。
Ngọn núi này được bao phủ bởi rừng cây thân gỗ cao rậm rạp.
This mountain is covered with a dense forest of tall trees.
成群的小鸟飞向那棵巨大的乔木。
Từng đàn chim nhỏ bay về phía cây cao khổng lồ kia.
A flock of birds flew toward that huge tree.
成语“出谷迁乔”比喻人的地位由低变高。
Thành ngữ “xuất cốc thiên kiều” (chim từ thung lũng bay lên cây cao) ví với việc địa vị của một người chuyển từ thấp lên cao.
The idiom "chugu qianqiao" is a metaphor for rising from a low position to a higher one.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây