俏
ノ丨丨丶ノ丨フ一一
9
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Một người (亻) có vóc dáng thanh mảnh và nét mặt giống (肖) hệt vẻ đẹp thanh tú của người xưa thì vô cùng xinh đẹp, lanh lợi (俏).
Thành phần cấu tạo
俏
Xinh đẹp; lanh lợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Xinh đẹp; lanh lợi
Ví dụ (5)
她长得很俏丽。
Cô ấy trông rất xinh đẹp.
She is quite pretty.
这个小女孩既聪明又俏皮。
Cô bé này vừa thông minh vừa lanh lợi.
This little girl is both clever and mischievous.
她穿这件裙子显得特别俏。
Cô ấy mặc chiếc váy này trông đặc biệt duyên dáng.
She looks especially lovely in this dress.
他说话总是那么俏皮。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng lanh lợi và hóm hỉnh.
He always speaks in such a playful, witty way.
她的笑容十分娇俏可人。
Nụ cười của cô ấy vô cùng xinh xắn và đáng yêu.
Her smile was charming and lovely.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây