ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
窍
qiào
lỗ, khe; bí quyết, mẹo
Hán việt: khiếu
丶丶フノ丶一丨一一フ
10
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Nhờ cái khe hẹp (穴) được đục chạm vô cùng khéo léo (巧) mà người thợ tìm ra bí quyết và mẹo hay (窍).

Thành phần cấu tạo

窍
qiào
lỗ, khe; bí quyết, mẹo
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
巧
Chữ Xảo
Khéo léo / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lỗ, khe; bí quyết, mẹo
Ví dụ (5)
tā他zhōngyú终于kāiqiào开窍le了,míngbai明白le了zhè这dào道tí题de的zuòfǎ做法。
Cuối cùng cậu ấy cũng sáng dạ ra và biết cách giải bài toán này.
He finally got it and understood how to solve this problem.
zuòhǎo做好zhè这dào道cài菜shì是yǒu有juéqiào诀窍de的。
Nấu món ăn này ngon là có bí quyết (tuyệt chiêu) cả đấy.
There is a knack to cooking this dish well.
zhǐyào只要zhǎngwò掌握le了qiàomén窍门,gōngzuò工作jiù就huì会biànde变得hěn很jiǎndān简单。
Chỉ cần nắm được mánh khóe (mấu chốt), công việc sẽ trở nên rất đơn giản.
As long as you master the trick, the work will become very easy.
wǒ我duì对diànnǎo电脑biānchéng编程yíqiàobùtōng一窍不通。
Tôi hoàn toàn mù tịt (không hiểu một lỗ hổng nào) về lập trình máy tính.
I don't know the first thing about computer programming.
tīngdào听到zhè这gè个wúlǐ无理de的yāoqiú要求,qì气de得tā他qī七qiào窍shēng生yān烟。
Nghe thấy yêu cầu vô lý này, anh ấy tức giận đến mức bốc khói bảy lỗ (tức điên lên).
Hearing this unreasonable demand made him so angry that smoke seemed to pour from all his orifices.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây