窍
丶丶フノ丶一丨一一フ
10
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Nhờ cái khe hẹp (穴) được đục chạm vô cùng khéo léo (巧) mà người thợ tìm ra bí quyết và mẹo hay (窍).
Thành phần cấu tạo
窍
lỗ, khe; bí quyết, mẹo
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
巧
Chữ Xảo
Khéo léo / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lỗ, khe; bí quyết, mẹo
Ví dụ (5)
他终于开窍了,明白了这道题的做法。
Cuối cùng cậu ấy cũng sáng dạ ra và biết cách giải bài toán này.
He finally got it and understood how to solve this problem.
做好这道菜是有诀窍的。
Nấu món ăn này ngon là có bí quyết (tuyệt chiêu) cả đấy.
There is a knack to cooking this dish well.
只要掌握了窍门,工作就会变得很简单。
Chỉ cần nắm được mánh khóe (mấu chốt), công việc sẽ trở nên rất đơn giản.
As long as you master the trick, the work will become very easy.
我对电脑编程一窍不通。
Tôi hoàn toàn mù tịt (không hiểu một lỗ hổng nào) về lập trình máy tính.
I don't know the first thing about computer programming.
听到这个无理的要求,气得他七窍生烟。
Nghe thấy yêu cầu vô lý này, anh ấy tức giận đến mức bốc khói bảy lỗ (tức điên lên).
Hearing this unreasonable demand made him so angry that smoke seemed to pour from all his orifices.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây