ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一窍不通
yí qiào bù tōng
hoàn toàn mù tịt, không biết gì
Hán việt: nhất khiếu bất thông
—

Gợi nhớ

Từ "一窍不通" (yí qiào bù tōng) mang nghĩa "hoàn toàn mù tịt, không biết gì", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 窍 (qiào - khiếu): "lỗ" + 不 (bù - bất): "không" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 窍: Nhờ cái khe hẹp (穴) được đục chạm vô cùng khéo léo (巧) mà người thợ tìm ra bí quyết và mẹo hay (窍). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通).

Thành phần cấu tạo

一窍不通
yí qiào bù tōng
hoàn toàn mù tịt, không biết gì
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
窍
qiào • khiếu
lỗ
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
巧
Chữ Xảo
Khéo léo / âm đọc (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:hoàn toàn mù tịt, không biết gì
Ví dụ (3)
wǒ我duì对diànnǎo电脑biānchéng编程kěyǐ可以shuō说shì是yíqiàobùtōng一窍不通。
Tôi có thể nói là hoàn toàn mù tịt về lập trình máy tính.
You could say I know nothing at all about computer programming.
tā他suīrán虽然dǒng懂yìshù艺术,dàn但duì对shāngyè商业què却yíqiàobùtōng一窍不通。
Anh ta mặc dù hiểu nghệ thuật, nhưng đối với kinh doanh lại hoàn toàn mù tịt.
Although he understands art, he hasn't the faintest clue about business.
rúguǒ如果duì对fǎlǜ法律yíqiàobùtōng一窍不通,hěn很róngyì容易zài在qiānhétóng签合同shí时chīkuī吃亏。
Nếu hoàn toàn không biết gì về luật pháp, sẽ rất dễ bị chịu thiệt khi ký hợp đồng.
If you are completely ignorant of the law, it is easy to suffer losses when signing a contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây