ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
窍门
qiào mén
mẹo, bí quyết, thủ thuật
Hán việt: khiếu môn
—

Gợi nhớ

Từ "窍门" (qiào mén) mang nghĩa "mẹo, bí quyết, thủ thuật", kết hợp bởi 窍 (qiào - khiếu): "lỗ" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 窍: Nhờ cái khe hẹp (穴) được đục chạm vô cùng khéo léo (巧) mà người thợ tìm ra bí quyết và mẹo hay (窍). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

窍门
qiào mén
mẹo, bí quyết, thủ thuật
窍
qiào • khiếu
lỗ
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
巧
Chữ Xảo
Khéo léo / âm đọc (phía dưới)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mẹo, bí quyết, thủ thuật
Ví dụ (3)
zhǐyào只要zhǎngwò掌握le了qiàomén窍门,zhè这dào道tí题hěn很róngyì容易jiědá解答。
Chỉ cần nắm vững bí quyết, bài toán này rất dễ giải quyết.
As long as you get the hang of it, this problem is easy to solve.
nǎinai奶奶yǒu有hěn很duō多zuò做jiāwù家务de的xiǎoqiàomén小窍门。
Bà nội có rất nhiều mẹo nhỏ làm việc nhà.
Grandma has many handy little tips for doing housework.
shúnéngshēngqiǎo熟能生巧,mànmàn慢慢nǐ你jiù就huì会zhǎodào找到qiàomén窍门de的。
Quen tay hay việc, dần dần bạn sẽ tìm ra thủ thuật thôi.
Practice makes perfect; gradually you will figure out the trick to it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây