ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
门把手
ménbǎshǒu
Tay nắm cửa
Hán việt: môn bả thủ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "门把手" (ménbǎshǒu) nghĩa là "Tay nắm cửa", ghép bởi: 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 把 (bǎ): cái + 手 (shǒu): tay.

Thành phần cấu tạo

门把手
ménbǎshǒu
Tay nắm cửa
门
扌
巴
手

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tay nắm cửa
Ví dụ (3)
ménbàshǒu门把手yǒudiǎn有点sōng松le了。
Tay nắm cửa hơi lỏng rồi.
The doorknob is a bit loose.
tā他qīngqīng轻轻zhuàndòng转动ménbàshǒu门把手。
Anh ấy nhẹ nhàng xoay tay nắm cửa.
He gently turned the doorknob.
qǐng请bǎ把xīn新de的ménbàshǒu门把手zhuāng装shàngqù上去。
Hãy lắp tay nắm cửa mới lên.
Please install the new doorknob.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây