门把手
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "门把手" (ménbǎshǒu) nghĩa là "Tay nắm cửa", ghép bởi: 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 把 (bǎ): cái + 手 (shǒu): tay.
Thành phần cấu tạo
门把手
Tay nắm cửa
门
扌
巴
手
Hình ảnh:

Phân tích từ 门把手
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tay nắm cửa
Ví dụ (3)
门把手有点松了。
Tay nắm cửa hơi lỏng rồi.
The doorknob is a bit loose.
他轻轻转动门把手。
Anh ấy nhẹ nhàng xoay tay nắm cửa.
He gently turned the doorknob.
请把新的门把手装上去。
Hãy lắp tay nắm cửa mới lên.
Please install the new doorknob.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây