ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
把
bǎ
giới từ (câu chữ Bả), dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ nhằm nhấn mạnh sự tác động/xử lý đối với tân ngữ đó.
Hán việt: bả
一丨一フ丨一フ
7
群
HSK 3 (Ngữ pháp trọng điểm)
Động từLượng từGiới từ
Ngữ pháp 把

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) ra bám chặt (巴) vào cán đồ vật để giữ cho vững vàng chính là động tác cầm, nắm (把).

Thành phần cấu tạo

把
bǎ
cái, chiếc; cầm, nắm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, nắm chặt / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

把bǎ

Dùng cho vật có tay cầm hoặc bộ phận tương tự tay cầm; cũng dùng cho lượng vật có thể nắm gọn trong một bàn tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một chiếc ô
yì一bǎ把sǎn伞
Một chiếc ô
Một cái thìa
yì一bǎ把sháozi勺子
Một cái thìa
Một chiếc kéo
yì一bǎ把jiǎndāo剪刀
Một chiếc kéo
Hai con dao
liǎng两bǎ把dāo刀
Hai con dao
Một chiếc thước kẻ
yì一bǎ把chǐzi尺子
Một chiếc thước kẻ
Một chiếc ấm trà
yì一bǎ把cháhú茶壶
Một chiếc ấm trà
Một cái nĩa
yì一bǎ把chāzi叉子
Một cái nĩa
Một cái búa
yì一bǎ把chuízi锤子
Một cái búa
Ba thanh kiếm
sān三bǎ把jiàn剑
Ba thanh kiếm
Một chiếc quạt
yì一bǎ把shànzi扇子
Một chiếc quạt
Một ổ khóa
yì一bǎ把suǒ锁
Một ổ khóa
Hai nắm gạo
liǎng两bǎ把mǐ米
Hai nắm gạo
Một nắm muối
yì一bǎ把yán盐
Một nắm muối
Một chiếc kèn
yì一bǎ把hào号
Một chiếc kèn
Một chiếc chìa khóa
yì一bǎ把yàoshi钥匙
Một chiếc chìa khóa
Hai nắm lạc
liǎng两bǎ把huāshēng花生
Hai nắm lạc
Một nắm ngô
yì一bǎ把yùmǐ玉米
Một nắm ngô
Một chiếc lược
yì一bǎ把shūzi梳子
Một chiếc lược
Hai cái ghế
liǎng两bǎ把yǐzi椅子
Hai cái ghế
Một nắm kẹo
yì一bǎ把táng糖
Một nắm kẹo
Một nắm lúa mì
yì一bǎ把xiǎomài小麦
Một nắm lúa mì
Một chòm râu
yì一bǎ把húxū胡须
Một chòm râu
Một nắm phân bón
yì一bǎ把huàféi化肥
Một nắm phân bón
Hai bó đũa
liǎng两bǎ把kuàizi筷子
Hai bó đũa
Một nải chuối
yì一bǎ把xiāngjiāo香蕉
Một nải chuối
Nhiều tuổi, có tuổi
yì一bǎ把niánjì年纪
Nhiều tuổi, có tuổi
Sức lực dồi dào
yì一bǎ把lìqi力气
Sức lực dồi dào
Rửa mặt một cái
xǐ洗yì一bǎ把liǎn脸
Rửa mặt một cái
Người đứng đầu
yì一bǎ把shǒu手
Người đứng đầu
Một bó hoa
yì一bǎ把huā花
Một bó hoa
Một tay cự phách
yì一bǎ把hǎoshǒu好手
Một tay cự phách
Một vệt mồ hôi
yì一bǎ把hàn汗
Một vệt mồ hôi

Định nghĩa (3)

1
trợ từ ngữ pháp (câu xử trí)
Nghĩa:giới từ (câu chữ Bả), dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ nhằm nhấn mạnh sự tác động/xử lý đối với tân ngữ đó.
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把shū书gěi给wǒ我。
Làm ơn đưa (cầm) cuốn sách cho tôi.
Please give me the book.
bǎ把mén门guānshàng关上。
Đóng cửa lại đi (Cầm cái cửa đóng lại).
Close the door.
wǒ我bù不xiǎoxīn小心bǎ把bēizi杯子dǎpò打破le了。
Tôi không cẩn thận làm vỡ cái cốc rồi.
I accidentally broke the cup.
nǐ你yào要bǎ把yào药chī吃le了。
Bạn phải uống thuốc đi (Xử lý chỗ thuốc đó).
You need to take the medicine.
bié别bǎ把shǒujī手机nòng弄diū丢le了。
Đừng làm mất điện thoại nhé.
Don't lose your phone.
2
lượng từ
Nghĩa:cái, chiếc (cho vật có cán/tay cầm); nắm (một nắm).
Ví dụ (5)
yì一bǎ把yǐzi椅子。
Một cái ghế (tựa).
A chair.
xiàyǔ下雨le了,dài带yì一bǎ把sǎn伞ba吧。
Mưa rồi, mang theo một cái ô đi.
It’s raining; take an umbrella.
zhuōzi桌子shàng上yǒu有yì一bǎ把dāo刀。
Trên bàn có một con dao.
There is a knife on the table.
tā他zhuā抓le了yì一bǎ把mǐ米。
Anh ấy bốc một nắm gạo.
He grabbed a handful of rice.
wǒ我yě也xiǎng想bāng帮tā他yì一bǎ把。
Tôi cũng muốn giúp anh ấy một tay (một chút sức).
I also want to give him a hand.
3
động từ
Nghĩa:cầm, nắm, giữ, canh giữ, kiểm soát.
Ví dụ (3)
qí骑zìxíngchē自行车de的shíhou时候,liǎng两zhī只shǒu手yào要jǐnjǐn紧紧bǎ把zhù住chēbǎ车把。
Khi đi xe đạp, hai tay phải nắm (giữ) thật chặt ghi-đông xe.
When riding a bicycle, hold the handlebars tightly with both hands.
zhànshì战士men们rìyè日夜bǎ把shǒu守zhe着biānjiāng边疆shàosuǒ哨所。
Các chiến sĩ ngày đêm canh giữ (trấn giữ) đồn biên phòng.
The soldiers guard the frontier outpost day and night.
zǒng总gōngchéngshī工程师qīnzì亲自wèi为chǎnpǐn产品zhìliàng质量bǎguān把关。
Tổng kỹ sư đích thân kiểm soát (nắm giữ khâu kiểm duyệt) chất lượng sản phẩm.
The chief engineer personally oversees product quality control.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây