ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扫把
Sàobǎ
Chổi
Hán việt: tảo bả
—

Gợi nhớ

Từ "扫把" (Sàobǎ) mang nghĩa "Chổi", kết hợp bởi 扫 (sǎo - tảo): "Quét" + 把 (bǎ - bả): "cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扫: Đưa bàn tay (扌) cầm chắc cán chổi (彐) đưa qua đưa lại làm sạch hết bụi bẩn trên sàn nhà, đó là hành động quét dọn (扫). • Chữ 把: Đưa bàn tay (扌) ra bám chặt (巴) vào cán đồ vật để giữ cho vững vàng chính là động tác cầm, nắm (把).

Thành phần cấu tạo

扫把
Sàobǎ
Chổi
扫
sǎo • tảo
Quét
扌
Bộ Thủ (tay gảy)
Bàn tay cầm chổi (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Đầu chổi quét bụi (bên phải)
把
bǎ • bả
cái
扌
Bộ Thủ (tay gảy)
Bàn tay cầm chổi (bên trái)
巴
Ba
Bám, nắm chặt / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chổi
Ví dụ (2)
fángjiān房间tài太zàng脏le了,ná拿bǎ把sàobǎ扫把bǎ把de地sǎo扫yíxià一下。
Phòng bẩn quá, lấy cái chổi quét dọn cái nhà đi.
The room is too dirty; grab a broom and sweep the floor.
wǒmen我们xuéxiào学校de的bǎojié保洁āyí阿姨zǒngshì总是ná拿zhe着chángcháng长长de的sàobǎ扫把zài在sǎo扫luòyè落叶。
Cô lao công trường chúng tôi luôn cầm chiếc chổi dài quét lá rụng.
The cleaning lady at our school is always holding a long broom sweeping up fallen leaves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây