ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
把门
bǎmén
canh cửa, gác cổng
Hán việt: bả môn
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "把门" (bǎmén) mang nghĩa "canh cửa, gác cổng", kết hợp bởi 把 (bǎ - bả): "cái" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 把: Đưa bàn tay (扌) ra bám chặt (巴) vào cán đồ vật để giữ cho vững vàng chính là động tác cầm, nắm (把). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

把门
bǎmén
canh cửa, gác cổng
把
bǎ • bả
cái
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, nắm chặt / âm đọc (nằm bên phải)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:canh cửa, gác cổng
Ví dụ (3)
qǐng请bǎmén把门guānshàng关上。
Vui lòng đóng cửa lại.
Please close the door.
chū出ménqián门前yào要bǎ把ménsuǒ门锁hǎo好。
Trước khi ra ngoài phải khóa cửa kỹ.
Lock the door properly before going out.
tā他bǎ把mén门dǎkāi打开,ràng让kèrén客人jìnlái进来。
Anh ấy mở cửa để khách vào.
He opened the door and let the guests in.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây