门廊
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "门廊" (ménláng) mang nghĩa "Hiên nhà, mái hiên", kết hợp bởi 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 廊 (láng - lang): "hành lang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 廊: Dưới mái hiên rộng lớn (广), chàng trai trẻ (郎) thong thả dạo bước dọc theo lối đi và hành lang dài (廊).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 门廊
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hiên nhà, mái hiên
Ví dụ (3)
门廊下放着两把椅子。
Dưới hiên nhà đặt hai chiếc ghế.
Two chairs are placed under the porch.
雨天孩子们在门廊玩。
Ngày mưa bọn trẻ chơi ở hiên nhà.
On rainy days, the children play on the porch.
他们在门廊迎接客人。
Họ đón khách ở hiên nhà.
They greeted the guests on the porch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây