球门区
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "球门区" (qiúménqū) nghĩa là "Khu cầu môn, vòng 5m50", ghép bởi: 球 (qiú): bóng + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 区 (qū): khu.
Thành phần cấu tạo
球门区
Khu cầu môn, vòng 5m50
王
求
门
匚
乂
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khu cầu môn, vòng 5m50
Ví dụ (3)
球门区内有很多球员。
Trong khu cầu môn có nhiều cầu thủ.
There are many players inside the goal area.
守门员在球门区里接住了球。
Thủ môn bắt được bóng trong khu cầu môn.
The goalkeeper caught the ball inside the goal area.
裁判指向球门区。
Trọng tài chỉ về phía khu cầu môn.
The referee pointed toward the goal area.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây