ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
球门区
qiúménqū
Khu cầu môn, vòng 5m50
Hán việt: cầu môn khu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "球门区" (qiúménqū) nghĩa là "Khu cầu môn, vòng 5m50", ghép bởi: 球 (qiú): bóng + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 区 (qū): khu.

Thành phần cấu tạo

球门区
qiúménqū
Khu cầu môn, vòng 5m50
王
求
门
匚
乂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khu cầu môn, vòng 5m50
Ví dụ (3)
qiúménqū球门区nèi内yǒu有hěn很duō多qiúyuán球员。
Trong khu cầu môn có nhiều cầu thủ.
There are many players inside the goal area.
shǒuményuán守门员zài在qiúménqū球门区lǐ里jiē接zhù住le了qiú球。
Thủ môn bắt được bóng trong khu cầu môn.
The goalkeeper caught the ball inside the goal area.
cáipàn裁判zhǐxiàng指向qiúménqū球门区。
Trọng tài chỉ về phía khu cầu môn.
The referee pointed toward the goal area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây