ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
足球场
zúqiúchǎng
sân bóng đá.
Hán việt: túc cầu trường
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Khoảng đất rộng bằng phẳng ngập tràn ánh nắng (土 và 𠃓 trong chữ 场: trường - sân bãi), nơi các cầu thủ dùng đôi bàn chân khéo léo (足: túc - cái chân) cùng chạy theo tranh giành trái bóng tròn (王 và 求 trong chữ 球: cầu - quả bóng) chính là "sân bóng đá" (足球场).

Thành phần cấu tạo

足球场
zúqiúchǎng
sân bóng đá
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sân bóng đá.
Ví dụ (5)
wǒmen我们zài在zúqiúchǎng足球场tīqiú踢球。
Chúng tôi đá bóng ở sân bóng đá.
We play soccer on the football field.
zhè这gè个zúqiúchǎng足球场hěn很dà大。
Cái sân bóng này rất lớn.
This soccer field is very large.
xuéxiào学校xīnjiàn新建le了yí一gè个zúqiúchǎng足球场。
Trường học mới xây một cái sân bóng đá.
The school has built a new soccer field.
xiàwǔ下午sìdiǎn四点zài在zúqiúchǎng足球场jíhé集合。
4 giờ chiều tập hợp ở sân bóng đá.
Meet at the soccer field at 4 p.m.
zúqiúchǎng足球场de的cǎopíng草坪hěn很lǜ绿。
Bãi cỏ trên sân bóng đá rất xanh.
The grass on the soccer field is very green.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây