ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
操场
cāochǎng
sân vận động (trong trường học), sân chơi, bãi tập.
Hán việt: thao trường
个
HSK 2-3 (Chủ đề Trường học/Thể thao)
Danh từ

Gợi nhớ

Khoảng đất rộng bằng phẳng (土) tràn ngập ánh nắng mặt trời (𠃓 trong chữ 场: trường - sân bãi), nơi mọi người vung tay (扌) rèn luyện thể lực và hô vang rộn rã như chim hót trên cành (喿 trong chữ 操: thao - tập luyện) chính là "sân vận động" (操场).

Thành phần cấu tạo

操场
cāochǎng
sân vận động
操
cāo • thao
Vận hành
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Đôi bàn tay điều khiển (bên trái)
喿
Chữ Tháo
Đàn chim hót vang trên cây gỗ / âm đọc (bên phải)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sân vận động (trong trường học), sân chơi, bãi tập.
Ví dụ (5)
xiàkè下课hòu后,wǒmen我们zài在cāochǎng操场tī踢zúqiú足球。
Sau khi tan học, chúng tôi đá bóng ở sân vận động.
After class, we play soccer on the playground.
xuésheng学生men们zhèngzài正在cāochǎng操场shàng上zuò做cāo操。
Các học sinh đang tập thể dục trên sân trường.
The students are doing exercises on the playground.
zhè这gè个cāochǎng操场fēicháng非常dà大,kěyǐ可以róngnà容纳yìqiān一千rén人。
Cái sân này rất lớn, có thể chứa được một nghìn người.
This playground is very large and can hold one thousand people.
qǐng请suǒyǒu所有tóngxué同学dào到cāochǎng操场jíhé集合。
Mời tất cả học sinh ra sân trường tập hợp.
All students, please gather on the playground.
tā他zài在cāochǎng操场pǎo跑le了wǔ五quān圈。
Anh ấy đã chạy 5 vòng ở sân vận động.
He ran five laps around the playground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây